Bách khoa tép cảnh & thủy sinh

Dữ liệu chuyên sâu về Neocaridina, giáp xác và hệ sinh thái hồ tép - từ người nuôi tép thực tế

Neocaridina Dữ liệu thực tế Cho người mới
Khám phá ngay

Bài viết nổi bật

Mới nhất

Xem thêm

Cẩm Nang Bách Khoa Toàn Thư: Quy Tắc Hình Tam Giác (GH-KH-pH) Tép Cảnh

1 tháng trước · 547 lượt xem
Tép cảnh

Cách Ổn Định Màu Tép Cảnh F1-F6: Bí Mật Di Truyền & Tránh Suy Thoái Cận Huyết

1 tháng trước · 80 lượt xem
Tép cảnh

Green Jade Shrimp: Bách Khoa Toàn Thư Di Truyền & Nuôi Dưỡng

1 tháng trước · 265 lượt xem
Tép cảnh

Hướng Dẫn Culling Tép Cảnh Neocaridina: Kỹ Thuật Lọc Dòng Chuẩn Trại Breeder

1 tháng trước · 69 lượt xem
Tép cảnh

Tép Cảnh Mất Màu? 7 Nguyên Nhân Thực Tiễn & Phác Đồ Phục Hồi Nhanh (24-48h)

1 tháng trước · 86 lượt xem
Tép cảnh

Thư Viện Kiến Thức

Hành trình nuôi tép không hề gian nan nếu bạn nắm rõ gốc rễ vấn đề. Trạm thông tin này gói gọn toàn bộ kinh nghiệm thực chiến - từ những bước đi chập chững setup hồ mùn đầu tiên, cho đến các bí kíp giữ màu và ép gen thuần chủng dành cho dân chơi chuyên nghiệp.

Thông số tiêu chuẩn (Reference)

Neocaridina (Tép Màu)
22–26°C pH 6.5–7.5 GH 6–8 KH 2–5 TDS 150–250
Caridina (Tép Lạnh / Bee)
20–24°C pH 5.5–6.5 GH 4–6 KH 0–1 TDS 100–150
Sulawesi (Tép Sula)
26–29°C pH 7.5–8.5 GH 6–10 KH 3–8 TDS 130–250
Marine Shrimp (Nước Mặn)
24–26°C pH 8.1–8.4 dKH 8–12 SG 1.023–1.026 Reef Tank
Amano / Ghost Shrimp
22–27°C pH 6.5–8.0 GH 6–10 KH 2–6 TDS 100–400
Tép Quạt (Bamboo Shrimp)
24–28°C pH 6.5–7.5 GH 6–10 Dòng chảy mạnh Ăn lọc
Dwarf Crayfish (CPO, Texanus)
20–25°C pH 6.5–8.0 Canxi cao TDS 150–300
Large Crayfish (Cherax, Destructor)
22–28°C pH 7.0–8.0 GH 8–15 TDS 200–400 Phá cây cối
Micro Crabs (Cua nhện Thái)
22–27°C pH 6.5–7.5 GH 4–8 TDS 100–250 Hiền hòa
Scuds / Bọ mắm (Gammarus)
18–28°C pH 6.5–8.0 GH 4–15 TDS 100–400 Thức ăn nhiên
Triops (Nòng nọc hóa thạch)
22–28°C pH 7.0–8.0 GH 4–10 TDS 100–300 Tuổi thọ ngắn
Vi giáp xác (Copepoda, Daphnia)
20–28°C pH 6.5–8.0 GH 4–15 TDS 100–400 Chỉ thị tự nhiên